Đại học Quốc gia Thành Công

Đại học Quốc gia Thành Công (National Cheng Kung University) được thành lập vào năm 1931 tại thành phố Đài Nam. Trường nổi tiếng về các khoa nghiên cứu trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ, thiết kế kiến trúc và y học. NCKU là một trong những trường Đại học nghiên cứu tổng hợp hàng đầu Đài Loan. Trường có chín học viện trong các lĩnh vực Nghệ thuật tự do, Khoa học, kỹ thuật, kỹ thuật điện & khoa học máy tính, quản lý, y khoa, khoa học xã hội và Sinh học & công nghệ sinh học. NCKU hiện cung cấp 40 chương trình Đại học, 76 chương trình Thạc sĩ và 54 chương trình tiến sĩ. NCKU cũng có một Trung tâm y tế cấp quốc gia và thiết lập Trụ sở Dịch vụ và Nghiên cứu (RSH) đầu tiên trên toàn quốc vào năm 1996, với tổng số trên 60 trung tâm nghiên cứu. NCKU hiện có 639 sinh viên quốc tế từ khắp 5 Châu lục và 68 quốc gia đang theo học.

HỌC BỔNG

Có rất nhiều loại học bổng được cung cấp bởi các tổ chức khác nhau. Các học bổng sẽ được xét cùng lúc và mỗi người chỉ được nhận một nguồn học bổng:

Học bổng Chính phủ Đài Loan:

1. Học bổng Đài Loan

2. Chương trình học bổng Cao học, Quỹ Phát triển và Hợp tác Quốc tế (ICDF)

Học bổng NCKU dành cho sinh viên quốc tế xuất sắc:

1. Đại học:

– Top 20% sẽ được miễn hoàn toàn học phí và các phí khác

– Top 21%-30% được miễn hoàn toàn học phí

Những sinh viên đủ tiếu chuẩn cũng có thể miễn phí chỗ ở cơ bản tại trường

2. Sau Đại học: có 3 loại

– Loại 1: Trợ cấp hàng tháng ( tối đa là NTD$ 15.000 đối với sinh viên Tiến sĩ, NTD$ 8.000 đối với sinh viên Thạc sĩ) + miễn phí tín chỉ + miễn phí linh tinh khác + miễn phí chỗ ở tại trường.

– Loại 2: Tiền trợ lý hàng tháng ( tối đa là NTD$ 15.000 đối với sinh viên Tiến sĩ, NTD$ 8.000 đối với sinh viên Thạc sĩ) + miễn phí tín chỉ + miễn phí linh tinh khác + miễn phí chỗ ở tại trường ( sinh viên nhận được tiền trợ lý yêu cầu trợ giúp các khoa trong giảng dạy, nghiên cứu hoặc các công việc hành chính)

– Loại 3: miễn phí tín chỉ + miễn phí linh tinh khác + miễn phí chỗ ở tại trường

HỌC PHÍ VÀ CÁC PHÍ KHÁC ĐỐI VỚI ĐẠI HỌC

HỌC PHÍ VÀ CÁC PHÍ KHÁC ĐỐI VỚI ĐẠI HỌC

Viện ( Khoa)Học phí và các phí linh tinh (1 học kỳ)Phí bắt buộc ước tính (1 học kỳ)Ước tính các phí khác
Viện Y học(Ngoại trừ Khoa Y)NT$ 56.683NT$ 5.000 ~ 8.000Sách vở: NT$ 3.000 ~ 6.000/ học kỳChi phí sinh hoạt: NT$ 5.000 ~ 8.000/tháng 
Khoa YNT$ 71.891
Viện kỹ thuậtViện kỹ thuật điện & khoa học máy tínhViện thiết kế và kế hoạchNT$ 53.583
Viện khoa họcViện sinh học& công nghệ sinh họcNT$ 53.103
Viện quản trịNT$ 45.851
Viện nghệ thuật tự doViện Khoa học xã hộiNT$ 45.07

HỌC PHÍ VÀ CÁC PHÍ KHÁC ĐỐI VỚI SAU ĐẠI HỌC

ViệnHọc phí( 1 học kỳ)Phí tín chỉ(1 đơn vị)Phí bắt buộc ước tính (1 học kỳ)Ước tính các phí khác
Viện y họcNT$ 44.010   NT$ 2.400   NT$ 5.000 ~ 8.000  Sách vở: NT$ 3.000 ~ 6.000/ học kỳChi phí sinh hoạt: NT$ 5.000 ~ 8.000/tháng
Viện kỹ thuậtViện kỹ thuật điện & khoa học máy tínhViện thiết kế và kế hoạchNT$ 41.100
Viện khoa họcViện sinh học& công nghệ sinh họcNT$ 39.600
Viện quản trịNT$ 34.740
Viện nghệ thuật tự doViện Khoa học xã hộiNT$ 34.200

Phí chỗ ở

Ký túc xáPhíLoại phòng
Ký túc xá cho sinh viên sau Đại họcNam: NT$ 5.800 ~ 6.700/học kỳNữ: NT$ 5.900/học kỳ(bao gồm cả NT$ 200 phí Internet)3 người
Ký túc xá cho sinh viên Đại họcNam: NT$ 5.850 ~ 7.090/học kỳNữ: NT$ 6.000/học kỳ(bao gồm cả NT$ 200 phí Internet)3 hoặc 4 người
Tóa nhà Quốc tế – Prince Hall(có máy điều hòa)Phòng đơn: NT$ 6.300/thángPhòng đôi: NT$ 3.900/tháng1 hoặc 2 người

CÁC CHƯƠNG TRÌNH DẠY BẰNG TIẾNG ANH

  • Cử nhân Quốc tế vè Năng lượng
  • Chương trình giảng dạy Quốc tế về nguyên vật liệu tiên tiến
  • Thạc sĩ Quốc tế về quản lý và kỹ thuật dân dụng
  • Học viện thiết kế công nghiệp sáng tạo dành cho chương trình Thạc sĩ
  • Học viện thiết kế công nghiệp sáng tạo dành cho chương trình Tiến sĩ
  • Học viện Quản trị Quốc tế dành cho chương trình Thạc sĩ
  • Học viện Quản trị Quốc tế dành cho chương trình Tiến sĩ
  • Điều dưỡng quốc tế chương trình nâng cao
  • Chương trình Thạc sĩ về Phát triển bền vững